nhân cách

Học thuật
Thân thiện
nhân cách

Một người giáo viên mẫu mực luôn giữ vững nhân cách của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm chất đạo đức, tư cách giá trị làm người: "Nhân cách" chỉ toàn bộ những phẩm chất, đức tính, giá trị tinh thần đạo đức tạo nên giá trị của một con người. Đây khái niệm thể hiện phẩm giá tư cách xứng đáng của một cá nhân trong xã hội.
    • Cái tôi đạo đức tinh thần của con người: "Nhân cách" còn được hiểu phần tinh thần, lý trí đạo đức phân biệt con người với các sinh vật khác, cốt lõi để đánh giá một con người.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy đồi nhân cách": chỉ sự tha hóa, xuống cấp về mặt đạo đức phẩm giá con người.
    • Lối sống sa đọa đã dẫn đến sự suy đồi nhân cách của hắn.
  • "Giữ vững nhân cách": giữ gìn phẩm giá, tư cách của mình trong hoàn cảnh khó khăn.
    • bị đe dọa, ông ấy vẫn giữ vững nhân cách của một nhà trí thức.
  • "Nhân cách hóa" (động từ, biến thể từ "nhân cách"): gán những đặc điểm, tình cảm, hành động của con người cho sự vật, hiện tượng không phải người.
    • Nhà thơ đã nhân cách hóa dòng sông, khiến như một con người tâm trạng.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân cách hóa (động từ): hành động gán cho sự vật, hiện tượng những đặc điểm của con người.
  • Nhân phẩm (danh từ): phẩm giá, giá trị làm người, nghĩa gần giống với "nhân cách".
  • Tư cách (danh từ): cách thức ứng xử, phẩm chất đạo đức của một người trong một vai trò nào đó ( dụ: tư cách công dân, tư cách người thầy).
Từ đồng nghĩa
  • Nhân phẩm: phẩm giá, giá trị đạo đức của con người.
  • Phẩm cách: phẩm chất tư cách.
  • Đạo đức cá nhân: hệ thống chuẩn mực đạo đức của một cá nhân.
Từ trái nghĩa
  • nhân cách: không hoặc đánh mất phẩm giá, tư cách làm người.
  • Tha hóa: trạng thái con người bị biến chất, mất đi bản chất tốt đẹp ban đầu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giấy rách phải giữ lấy lề": Thành ngữ này khuyên nghèo khó, khốn cùng cũng phải giữ gìn phẩm giá, nhân cách của mình. phản ánh quan niệm coi trọng "nhân cách".
  • "Đói cho sạch, rách cho thơm": Tương tự, nhấn mạnh việc phải giữ gìn sự trong sạch, danh dự nhân cách trong hoàn cảnh thiếu thốn.
nhân cách

Một người giáo viên mẫu mực luôn giữ vững nhân cách của mình.

  1. dt (H. nhân: người; cách: phương thức) Phẩm chất của con người: Nô lệ thì còn đâu nhân cách giữ (NgCgHoan); Nhà văn phải đào luyện nhân cách trong công tác hằng ngày (ĐgThMai); Muốn sao nhân cách cao theo tuổi (HThKháng).

Từ chứa "nhân cách"