nhân cách

  1. dt (H. nhân: người; cách: phương thức) Phẩm chất của con người: Nô lệ thì còn đâu nhân cách giữ (NgCgHoan); Nhà văn phải đào luyện nhân cách trong công tác hằng ngày (ĐgThMai); Muốn sao nhân cách cao theo tuổi (HThKháng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhân cách"

nhân cách
Một người giáo viên mẫu mực luôn giữ vững nhân cách của mình.